Nghĩa của từ shamble trong tiếng Việt

shamble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shamble

US /ˈʃæm.bəl/
UK /ˈʃæm.bəl/

Động từ

lê bước, đi lảo đảo

to walk or move with a slow, shuffling, awkward gait

Ví dụ:
He watched the old man shamble down the street.
Anh ta nhìn ông lão lê bước xuống phố.
The exhausted hikers began to shamble towards their camp.
Những người đi bộ kiệt sức bắt đầu lê bước về phía trại của họ.

Danh từ

bước lê, dáng đi lảo đảo

a walk or movement with a slow, shuffling, awkward gait

Ví dụ:
He made a slow shamble towards the door.
Anh ta lê bước chậm rãi về phía cửa.
The zombie's slow shamble was terrifying.
Cái lê bước chậm chạp của zombie thật đáng sợ.