Nghĩa của từ shantytown trong tiếng Việt

shantytown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shantytown

US /ˈʃæn.t̬i.taʊn/
UK /ˈʃæn.ti.taʊn/

Danh từ

khu ổ chuột, khu nhà lụp xụp

a part of a town consisting of shacks

Ví dụ:
Many people live in the shantytown on the outskirts of the city.
Nhiều người sống trong khu ổ chuột ở ngoại ô thành phố.
The government promised to redevelop the shantytown.
Chính phủ hứa sẽ tái phát triển khu ổ chuột.