Nghĩa của từ "shape up" trong tiếng Việt
"shape up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shape up
US /ʃeɪp ʌp/
UK /ʃeɪp ʌp/
Cụm động từ
1.
cải thiện, chấn chỉnh
to improve one's behavior or performance
Ví dụ:
•
You need to shape up if you want to keep your job.
Bạn cần phải cải thiện nếu muốn giữ công việc của mình.
•
The team really needs to shape up before the big game.
Đội thực sự cần phải cải thiện phong độ trước trận đấu lớn.
2.
diễn ra tốt đẹp, hình thành
to develop in a particular way, especially a good way
Ví dụ:
•
Things are starting to shape up nicely for our project.
Mọi thứ đang bắt đầu diễn ra tốt đẹp cho dự án của chúng ta.
•
The new plan is really shaping up well.
Kế hoạch mới đang thực sự diễn ra tốt đẹp.
Từ liên quan: