Nghĩa của từ shattered trong tiếng Việt
shattered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shattered
US /ˈʃæt̬.ɚd/
UK /ˈʃæt.əd/
Tính từ
1.
vỡ tan, tan nát
broken into many small pieces
Ví dụ:
•
The vase fell and was completely shattered.
Chiếc bình rơi xuống và hoàn toàn vỡ tan.
•
We found pieces of shattered glass all over the floor.
Chúng tôi tìm thấy những mảnh kính vỡ vụn khắp sàn nhà.
2.
suy sụp, choáng váng
very upset or shocked
Ví dụ:
•
She was absolutely shattered by the news of his death.
Cô ấy hoàn toàn suy sụp trước tin tức về cái chết của anh ấy.
•
His confidence was shattered after the failure.
Sự tự tin của anh ấy đã tan vỡ sau thất bại.
3.
kiệt sức, rã rời
extremely tired
Ví dụ:
•
After running the marathon, I was absolutely shattered.
Sau khi chạy marathon, tôi hoàn toàn kiệt sức.
•
I'm shattered; I need to get some sleep.
Tôi kiệt sức rồi; tôi cần ngủ một chút.
Từ liên quan: