Nghĩa của từ shellacking trong tiếng Việt
shellacking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shellacking
US /ʃəˈlækɪŋ/
UK /ʃəˈlækɪŋ/
Danh từ
sơn mài
a severe defeat or thrashing
Ví dụ:
•
The visiting team took a real shellacking in the final game.
Đội khách đã phải chịu một trận thua thảm hại trong trận đấu cuối cùng.
•
The politician's party took a shellacking in the recent elections.
Đảng của chính trị gia đã phải chịu một trận thua thảm hại trong cuộc bầu cử gần đây.
Từ liên quan: