Nghĩa của từ shelving trong tiếng Việt
shelving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shelving
US /ˈʃel.vɪŋ/
UK /ˈʃel.vɪŋ/
Danh từ
kệ, hệ thống kệ
shelves collectively, or a unit of shelves
Ví dụ:
•
The library installed new metal shelving.
Thư viện đã lắp đặt kệ kim loại mới.
•
We need more shelving in the storage room.
Chúng tôi cần thêm kệ trong phòng lưu trữ.