Nghĩa của từ shopfront trong tiếng Việt
shopfront trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shopfront
US /ˈʃɑːp.frʌnt/
UK /ˌʃɒpˈfrʌnt/
Danh từ
mặt tiền cửa hàng, mặt tiền tiệm
the side of a shop that faces the street, usually with large windows for displaying goods
Ví dụ:
•
The new boutique has a very attractive shopfront.
Cửa hàng thời trang mới có một mặt tiền cửa hàng rất hấp dẫn.
•
They are planning to renovate the old shopfront to give it a modern look.
Họ đang lên kế hoạch cải tạo mặt tiền cửa hàng cũ để mang lại vẻ ngoài hiện đại.