Nghĩa của từ "shopping holiday" trong tiếng Việt
"shopping holiday" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shopping holiday
US /ˈʃɑːpɪŋ ˈhɑːlədeɪ/
UK /ˈʃɒpɪŋ ˈhɒlɪdeɪ/
Danh từ
kỳ nghỉ mua sắm, chuyến đi mua sắm
a trip or vacation primarily for the purpose of buying goods, often in a different city or country
Ví dụ:
•
Many tourists come to New York for a shopping holiday.
Nhiều du khách đến New York để có một kỳ nghỉ mua sắm.
•
She planned a shopping holiday to Milan to buy designer clothes.
Cô ấy đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ mua sắm đến Milan để mua quần áo thiết kế.
Từ liên quan: