Nghĩa của từ "short of" trong tiếng Việt

"short of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

short of

US /ʃɔːrt əv/
UK /ʃɔːt əv/

Cụm từ

1.

thiếu, không đủ

not having enough of something

Ví dụ:
We're running short of milk, so I need to buy some.
Chúng ta đang thiếu sữa, nên tôi cần mua một ít.
I'm a bit short of cash right now.
Hiện tại tôi hơi thiếu tiền mặt.
2.

không đạt, dưới mức

not reaching a particular standard or level

Ví dụ:
His performance was short of expectations.
Màn trình diễn của anh ấy không đạt được kỳ vọng.
Anything short of a full apology is unacceptable.
Bất cứ điều gì không đạt đến mức độ xin lỗi hoàn toàn đều không thể chấp nhận được.