Nghĩa của từ "short of breath" trong tiếng Việt

"short of breath" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

short of breath

US /ʃɔrt əv brɛθ/
UK /ʃɔːt əv brɛθ/

Thành ngữ

hụt hơi, khó thở

having difficulty breathing; feeling breathless

Ví dụ:
After running up the stairs, I was completely short of breath.
Sau khi chạy lên cầu thang, tôi hoàn toàn hụt hơi.
She gets short of breath easily when she exercises.
Cô ấy dễ bị hụt hơi khi tập thể dục.