Nghĩa của từ shredded trong tiếng Việt

shredded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shredded

US /ˈʃred.ɪd/
UK /ˈʃred.ɪd/

Tính từ

1.

xé sợi, bị xé vụn

torn into thin strips or small pieces

Ví dụ:
The recipe calls for shredded cheese.
Công thức yêu cầu phô mai xé sợi.
He found some shredded documents in the wastebasket.
Anh ta tìm thấy một số tài liệu bị xé vụn trong thùng rác.
2.

săn chắc, cơ bắp rõ nét

(of a person) having a very low percentage of body fat and well-defined muscles

Ví dụ:
After months of intense training, he was completely shredded.
Sau nhiều tháng tập luyện cường độ cao, anh ấy đã hoàn toàn săn chắc.
The bodybuilder showed off his impressive shredded physique.
Vận động viên thể hình khoe vóc dáng săn chắc ấn tượng của mình.
Từ liên quan: