Nghĩa của từ shrewdly trong tiếng Việt
shrewdly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shrewdly
US /ˈʃruːd.li/
UK /ˈʃruːd.li/
Trạng từ
khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh
in a way that shows sharp powers of judgment; astutely
Ví dụ:
•
She shrewdly negotiated the best deal for her company.
Cô ấy đã khôn ngoan đàm phán được thỏa thuận tốt nhất cho công ty mình.
•
He shrewdly invested in emerging technologies.
Anh ấy đã khôn ngoan đầu tư vào các công nghệ mới nổi.