Nghĩa của từ shutdown trong tiếng Việt
shutdown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shutdown
US /ˈʃʌt.daʊn/
UK /ˈʃʌt.daʊn/
Danh từ
1.
đóng cửa, ngừng hoạt động
a cessation of operation or activity, especially of a factory, machine, or system
Ví dụ:
•
The factory announced a temporary shutdown due to maintenance.
Nhà máy thông báo đóng cửa tạm thời để bảo trì.
•
The government faced a partial shutdown over budget disagreements.
Chính phủ đối mặt với việc đóng cửa một phần do bất đồng về ngân sách.
2.
tắt máy, ngừng hoạt động
the act of turning off a computer or other machine
Ví dụ:
•
Please perform a proper shutdown of your computer.
Vui lòng thực hiện tắt máy tính của bạn đúng cách.
•
The system requires a full shutdown before updates.
Hệ thống yêu cầu tắt máy hoàn toàn trước khi cập nhật.