Nghĩa của từ shyly trong tiếng Việt
shyly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shyly
US /ˈʃaɪ.li/
UK /ˈʃaɪ.li/
Trạng từ
ngượng ngùng, rụt rè
in a shy or timid manner
Ví dụ:
•
She smiled shyly at him.
Cô ấy mỉm cười ngượng ngùng với anh.
•
He shyly offered her a flower.
Anh ấy ngượng ngùng tặng cô một bông hoa.