Nghĩa của từ sickening trong tiếng Việt

sickening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sickening

US /ˈsɪk.ən.ɪŋ/
UK /ˈsɪk.ən.ɪŋ/

Tính từ

1.

ghê tởm, buồn nôn

causing a feeling of nausea or disgust

Ví dụ:
The smell of the rotten food was absolutely sickening.
Mùi thức ăn thối rữa thật sự ghê tởm.
The violence in the movie was quite sickening.
Cảnh bạo lực trong phim khá ghê tởm.
2.

tồi tệ, kin tởm, bất công

extremely unpleasant or unfair

Ví dụ:
The way they treated those workers was absolutely sickening.
Cách họ đối xử với những công nhân đó thật sự tồi tệ.
It's a sickening thought that someone could do such a thing.
Thật là một ý nghĩ kin tởm khi ai đó có thể làm điều như vậy.