Nghĩa của từ sidle trong tiếng Việt

sidle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sidle

US /ˈsaɪ.dəl/
UK /ˈsaɪ.dəl/

Động từ

lẻn, đi ngang

walk in a furtive, unobtrusive, or timid manner, especially sideways or obliquely

Ví dụ:
He tried to sidle out of the room unnoticed.
Anh ta cố gắng lẻn ra khỏi phòng mà không bị chú ý.
The dog would often sidle up to strangers, hoping for a pat.
Con chó thường lẻn đến gần người lạ, hy vọng được vuốt ve.