Nghĩa của từ signer trong tiếng Việt
signer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
signer
US /ˈsaɪ.nɚ/
UK /ˈsaɪ.nər/
Danh từ
1.
người ký
a person who signs something, especially a document or contract
Ví dụ:
•
The contract requires two signers.
Hợp đồng yêu cầu hai người ký.
•
She was the last signer on the petition.
Cô ấy là người ký cuối cùng trên bản kiến nghị.
2.
người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu, người phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu
a person who communicates using sign language
Ví dụ:
•
The deaf community often relies on skilled signers for communication.
Cộng đồng người khiếm thính thường dựa vào những người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu có kỹ năng để giao tiếp.
•
She's a fluent signer and often volunteers at events for the deaf.
Cô ấy là một người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu thành thạo và thường xuyên tình nguyện tại các sự kiện dành cho người khiếm thính.
Từ liên quan: