Nghĩa của từ silken trong tiếng Việt

silken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

silken

US /ˈsɪl.kən/
UK /ˈsɪl.kən/

Tính từ

1.

bằng lụa, mượt như lụa

made of silk

Ví dụ:
She wore a beautiful silken gown to the ball.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa tuyệt đẹp đến buổi dạ hội.
The scarf felt soft and silken against her skin.
Chiếc khăn quàng cổ mềm mại và mượt như lụa trên làn da cô.
2.

mượt như lụa, mềm mại

soft and smooth, like silk

Ví dụ:
Her long, silken hair cascaded down her back.
Mái tóc dài mượt như lụa của cô ấy xõa xuống lưng.
The cat's fur was incredibly soft and silken to the touch.
Bộ lông của con mèo mềm mại và mượt như lụa khi chạm vào.