Nghĩa của từ silversmith trong tiếng Việt
silversmith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
silversmith
US /ˈsɪl.vɚ.smɪθ/
UK /ˈsɪl.və.smɪθ/
Danh từ
thợ bạc
a person who makes or repairs articles of silver
Ví dụ:
•
The antique teapot was beautifully crafted by a skilled silversmith.
Chiếc ấm trà cổ được chế tác tinh xảo bởi một thợ bạc lành nghề.
•
She inherited a collection of intricate jewelry made by her great-grandfather, a renowned silversmith.
Cô ấy thừa hưởng một bộ sưu tập trang sức tinh xảo do ông cố của mình, một thợ bạc nổi tiếng, chế tác.