Nghĩa của từ simultaneity trong tiếng Việt

simultaneity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

simultaneity

US /ˌsaɪ.məl.təˈneɪ.ə.ti/
UK /ˌsɪm.əl.təˈneɪ.ə.ti/

Danh từ

sự đồng thời, tính đồng thời

the state or quality of being simultaneous; occurring or operating at the same time

Ví dụ:
The simultaneity of the two events was purely coincidental.
Sự đồng thời của hai sự kiện hoàn toàn là ngẫu nhiên.
Modern technology allows for the simultaneity of communication across vast distances.
Công nghệ hiện đại cho phép sự đồng thời của giao tiếp qua những khoảng cách rộng lớn.