Nghĩa của từ "single handed" trong tiếng Việt
"single handed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
single handed
US /ˈsɪŋ.ɡəlˈhæn.dɪd/
UK /ˈsɪŋ.ɡəlˈhæn.dɪd/
Tính từ
một mình, đơn độc
done or managed by one person without help from others
Ví dụ:
•
She raised her three children single-handed.
Cô ấy đã nuôi ba đứa con một mình.
•
He sailed across the Atlantic single-handed.
Anh ấy đã chèo thuyền qua Đại Tây Dương một mình.
Trạng từ
một mình, đơn độc
without help from anyone else
Ví dụ:
•
He managed to build the entire house single-handed.
Anh ấy đã xây dựng toàn bộ ngôi nhà một mình.
•
She organized the entire event single-handed.
Cô ấy đã tổ chức toàn bộ sự kiện một mình.