Nghĩa của từ sinking trong tiếng Việt
sinking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sinking
US /ˈsɪŋ·kɪŋ/
UK /ˈsɪŋkɪŋ/
Tính từ
chìm xuống, buồn bã
feeling very depressed or disheartened
Ví dụ:
•
After the bad news, she had a sinking feeling in her stomach.
Sau tin xấu, cô ấy có cảm giác chìm xuống trong dạ dày.
•
The whole situation gave him a sinking feeling.
Toàn bộ tình huống khiến anh ấy có cảm giác chìm xuống.
Danh từ
chìm, lún
the process of something going down below the surface of water or other liquid
Ví dụ:
•
The sinking of the ship caused a major disaster.
Vụ chìm tàu đã gây ra một thảm họa lớn.
•
They tried to prevent the sinking of the oil rig.
Họ đã cố gắng ngăn chặn việc chìm giàn khoan dầu.