Nghĩa của từ sitter trong tiếng Việt
sitter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sitter
US /ˈsɪt̬.ɚ/
UK /ˈsɪt.ər/
Danh từ
người trông trẻ, người trông thú cưng
a person who takes care of children or pets while their parents or owners are away
Ví dụ:
•
We hired a new babysitter for the weekend.
Chúng tôi đã thuê một người trông trẻ mới cho cuối tuần.
•
My dog loves his pet sitter.
Con chó của tôi rất thích người trông thú cưng của nó.
Từ liên quan: