Nghĩa của từ skew trong tiếng Việt
skew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skew
US /skjuː/
UK /skjuː/
Động từ
làm lệch, làm méo mó, làm sai lệch
suddenly change direction or position
Ví dụ:
•
The car began to skew across the road.
Chiếc xe bắt đầu lệch sang một bên trên đường.
•
The statistics are skewed by the small sample size.
Số liệu thống kê bị lệch do kích thước mẫu nhỏ.
Tính từ
lệch, méo mó, không đối xứng
neither parallel nor at right angles to a specified or implied line; askew
Ví dụ:
•
The picture on the wall was slightly skew.
Bức tranh trên tường hơi bị lệch.
•
The data showed a skew distribution.
Dữ liệu cho thấy phân phối lệch.