Nghĩa của từ skullcap trong tiếng Việt

skullcap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skullcap

US /ˈskʌl.kæp/
UK /ˈskʌl.kæp/

Danh từ

mũ sọ, mũ phẫu thuật

a close-fitting cap, often worn for religious reasons or as part of a uniform

Ví dụ:
The rabbi wore a traditional skullcap during the service.
Thầy đạo Do Thái đội mũ sọ truyền thống trong buổi lễ.
He put on his blue skullcap before entering the operating room.
Anh ấy đội mũ phẫu thuật màu xanh trước khi vào phòng mổ.