Nghĩa của từ skyrocketing trong tiếng Việt

skyrocketing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skyrocketing

US /ˈskaɪˌrɑːkɪtɪŋ/
UK /ˈskaɪˌrɒkɪtɪŋ/

Tính từ

tăng vọt, tăng nhanh chóng

increasing very rapidly and to a very high level

Ví dụ:
The cost of living is skyrocketing.
Chi phí sinh hoạt đang tăng vọt.
We've seen skyrocketing demand for our products.
Chúng tôi đã chứng kiến nhu cầu tăng vọt đối với sản phẩm của mình.
Từ liên quan: