Nghĩa của từ slack trong tiếng Việt
slack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slack
US /slæk/
UK /slæk/
Tính từ
1.
chùng, lỏng
not taut or held tightly in position; loose
Ví dụ:
•
The rope was slack.
Sợi dây bị chùng.
•
He pulled the slack out of the cable.
Anh ấy kéo phần chùng của sợi cáp.
2.
lơ là, lười biếng, chểnh mảng
lacking in diligence or energy; lazy or negligent
Ví dụ:
•
He's been very slack in his duties lately.
Anh ấy đã rất lơ là trong nhiệm vụ của mình gần đây.
•
The company has become slack in its safety procedures.
Công ty đã trở nên lơ là trong các quy trình an toàn của mình.
Danh từ
sự chùng, sự lười biếng, thời gian rảnh rỗi
the part of a rope or line that is not held taut; a spell of inactivity or laziness
Ví dụ:
•
Give me some slack on the rope.
Cho tôi một chút chùng trên sợi dây.
•
After the busy season, there's usually some slack in the workload.
Sau mùa bận rộn, thường có một chút thời gian rảnh trong khối lượng công việc.
Động từ
nới lỏng, lơ là
loosen (something, especially a rope)
Ví dụ:
•
He slacked the reins.
Anh ấy nới lỏng dây cương.
•
Don't slack off on your studies.
Đừng lơ là việc học của bạn.
Từ liên quan: