Nghĩa của từ slacker trong tiếng Việt
slacker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slacker
US /ˈslæk.ɚ/
UK /ˈslæk.ər/
Danh từ
kẻ lười biếng, người trốn việc
a person who avoids work or effort
Ví dụ:
•
He's such a slacker; he never finishes his assignments on time.
Anh ta đúng là một kẻ lười biếng; anh ta không bao giờ hoàn thành bài tập đúng hạn.
•
The manager warned the slackers that their performance needed to improve.
Người quản lý đã cảnh báo những kẻ lười biếng rằng hiệu suất của họ cần phải được cải thiện.