Nghĩa của từ slaver trong tiếng Việt
slaver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slaver
US /ˈslæv.ɚ/
UK /ˈslæv.ər/
Động từ
chảy nước dãi, ứa nước bọt
let saliva run from the mouth; drool
Ví dụ:
•
The dog began to slaver at the sight of the treat.
Con chó bắt đầu chảy nước dãi khi nhìn thấy món ăn.
•
He would slaver over the thought of winning the lottery.
Anh ta sẽ chảy nước dãi khi nghĩ đến việc trúng số.
Danh từ
nước dãi, nước bọt
saliva dribbling from the mouth
Ví dụ:
•
A stream of slaver ran down the dog's chin.
Một dòng nước dãi chảy xuống cằm con chó.
•
The baby's bib was covered in slaver.
Yếm của em bé bị dính đầy nước dãi.