Nghĩa của từ slivers trong tiếng Việt
slivers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slivers
US /ˈslɪvərz/
UK /ˈslɪvəz/
Danh từ số nhiều
1.
mảnh vụn, mảnh nhỏ, dăm
small, thin, narrow pieces of something, especially wood or glass, that have broken off a larger piece
Ví dụ:
•
The broken window left tiny slivers of glass all over the floor.
Cửa sổ vỡ để lại những mảnh kính nhỏ li ti khắp sàn.
•
He carefully removed the wooden sliver from his finger.
Anh ấy cẩn thận gỡ mảnh gỗ ra khỏi ngón tay.
2.
tia, lát, mẩu nhỏ
a very small amount or portion of something
Ví dụ:
•
There was only a tiny sliver of hope left.
Chỉ còn lại một tia hy vọng nhỏ nhoi.
•
She cut a thin sliver of cheese for her sandwich.
Cô ấy cắt một lát phô mai mỏng cho bánh mì kẹp của mình.
Từ liên quan: