Nghĩa của từ slosh trong tiếng Việt

slosh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slosh

US /slɑːʃ/
UK /slɒʃ/

Động từ

1.

lắc lư, văng tung tóe

to move noisily in water or other liquid

Ví dụ:
The water began to slosh around in the bucket.
Nước bắt đầu lắc lư trong xô.
He heard the liquid slosh in the bottle.
Anh ấy nghe thấy chất lỏng lắc lư trong chai.
2.

làm đổ, rót ào ạt

to pour a liquid carelessly or in large quantities

Ví dụ:
She accidentally sloshed coffee all over the table.
Cô ấy vô tình làm đổ cà phê khắp bàn.
He sloshed some water into the dog's bowl.
Anh ấy rót một ít nước vào bát của chó.

Danh từ

tiếng nước vỗ, sự lắc lư của chất lỏng

the sound or motion of liquid moving noisily

Ví dụ:
He heard the slosh of waves against the boat.
Anh ấy nghe thấy tiếng nước vỗ của sóng vào thuyền.
Từ liên quan: