Nghĩa của từ smarmy trong tiếng Việt

smarmy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smarmy

US /ˈsmɑːr.mi/
UK /ˈsmɑː.mi/

Tính từ

ngọt ngào giả tạo, nịnh hót, giả dối

behaving in a way that is too polite, friendly, or helpful, especially in a way that is not sincere and is intended to impress people

Ví dụ:
He gave her a smarmy smile, trying to win her over.
Anh ta nở một nụ cười ngọt ngào giả tạo, cố gắng chiếm được cảm tình của cô.
I can't stand his smarmy compliments.
Tôi không thể chịu nổi những lời khen ngọt ngào giả tạo của anh ta.