Nghĩa của từ snaffle trong tiếng Việt

snaffle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snaffle

US /ˈsnæf.əl/
UK /ˈsnæf.əl/

Động từ

cuỗm, chộp

to obtain something, especially quickly or by stealth

Ví dụ:
He managed to snaffle the last piece of cake when no one was looking.
Anh ta đã cuỗm được miếng bánh cuối cùng khi không ai để ý.
The dog tried to snaffle a dropped sausage from the table.
Con chó cố gắng chộp lấy một cây xúc xích rơi từ bàn.

Danh từ

dây cương, hàm thiếc

a type of bit for a horse, consisting of a jointed mouthpiece with a ring at each end for the reins

Ví dụ:
The rider fitted the snaffle carefully into the horse's mouth.
Người cưỡi ngựa cẩn thận đặt dây cương vào miệng ngựa.
A snaffle is often used for training young horses.
Dây cương thường được sử dụng để huấn luyện ngựa non.