Nghĩa của từ snagged trong tiếng Việt
snagged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snagged
US /snæɡd/
UK /snæɡd/
Thì quá khứ
1.
mắc vào, rách
caught or tore on a sharp projection
Ví dụ:
•
Her sweater got snagged on a loose nail.
Áo len của cô ấy bị mắc vào một cái đinh lỏng.
•
The fishing line snagged on a submerged branch.
Dây câu bị mắc vào một cành cây chìm dưới nước.
2.
giật được, có được
obtained or secured something, often quickly or unexpectedly
Ví dụ:
•
He snagged the last ticket to the concert.
Anh ấy đã giật được tấm vé cuối cùng cho buổi hòa nhạc.
•
She snagged a great deal on a new car.