Nghĩa của từ "snap up" trong tiếng Việt

"snap up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snap up

US /snæp ʌp/
UK /snæp ʌp/

Cụm động từ

mua nhanh, chớp lấy

to buy something quickly because it is cheap or exactly what you want

Ví dụ:
The new phones were snapped up as soon as they went on sale.
Những chiếc điện thoại mới đã được mua hết ngay khi chúng được bán ra.
Investors were quick to snap up shares in the company.
Các nhà đầu tư đã nhanh chóng mua hết cổ phiếu của công ty.