Nghĩa của từ sniper trong tiếng Việt

sniper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sniper

US /ˈsnaɪ.pɚ/
UK /ˈsnaɪ.pər/

Danh từ

tay bắn tỉa, lính bắn tỉa

a person who shoots at people from a hidden position, usually with a rifle fitted with a telescopic sight

Ví dụ:
The police called in a sniper to deal with the hostage situation.
Cảnh sát đã gọi một tay bắn tỉa để giải quyết tình huống con tin.
An enemy sniper was hiding on the rooftop.
Một tay bắn tỉa của địch đang ẩn nấp trên mái nhà.