Nghĩa của từ sodden trong tiếng Việt
sodden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sodden
US /ˈsɑː.dən/
UK /ˈsɒd.ən/
Tính từ
1.
ướt sũng, đẫm nước
saturated with liquid; soaked through
Ví dụ:
•
The ground was sodden after the heavy rain.
Mặt đất ướt sũng sau trận mưa lớn.
•
His clothes were sodden with sweat.
Quần áo của anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
2.
đờ đẫn, vô cảm, say xỉn
dull or expressionless, typically from drinking too much alcohol
Ví dụ:
•
His face was sodden and pale after a night of heavy drinking.
Khuôn mặt anh ta đờ đẫn và xanh xao sau một đêm uống rượu nặng.
•
He had a sodden look in his eyes.
Anh ta có một cái nhìn đờ đẫn trong mắt.