Nghĩa của từ softcover trong tiếng Việt
softcover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
softcover
US /ˈsɑːftˌkʌv.ɚ/
UK /ˈsɒftˌkʌv.ər/
Danh từ
sách bìa mềm, bìa mềm
a book with a flexible paper cover
Ví dụ:
•
I prefer reading softcovers because they are lighter and easier to carry.
Tôi thích đọc sách bìa mềm hơn vì chúng nhẹ và dễ mang theo.
•
The new novel is available in both hardcover and softcover editions.
Cuốn tiểu thuyết mới có cả phiên bản bìa cứng và bìa mềm.
Tính từ
bìa mềm, có bìa mềm
having a flexible paper cover
Ví dụ:
•
The publisher released a more affordable softcover edition of the textbook.
Nhà xuất bản đã phát hành một phiên bản sách giáo khoa bìa mềm với giá cả phải chăng hơn.
•
She prefers to buy softcover novels for her collection.
Cô ấy thích mua tiểu thuyết bìa mềm cho bộ sưu tập của mình.