Nghĩa của từ softie trong tiếng Việt
softie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
softie
US /ˈsɑːf.ti/
UK /ˈsɒf.ti/
Danh từ
người mềm yếu, người dễ xúc động
a person who is easily affected by emotions; a person who is not strong or firm
Ví dụ:
•
He acts tough, but he's a real softie when it comes to animals.
Anh ấy tỏ ra cứng rắn, nhưng anh ấy là một người rất mềm yếu khi nói đến động vật.
•
Don't be such a softie, you can handle a little bit of pain.
Đừng mềm yếu như vậy, bạn có thể chịu đựng một chút đau đớn.