Nghĩa của từ solder trong tiếng Việt
solder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
solder
US /ˈsɑː.dɚ/
UK /ˈsəʊl.dər/
Danh từ
thiếc hàn, hợp kim hàn
a low-melting alloy, especially one of lead and tin, used for joining metal surfaces
Ví dụ:
•
The electrician used solder to connect the wires.
Thợ điện đã dùng thiếc hàn để nối dây điện.
•
You'll need a soldering iron and some solder for this repair.
Bạn sẽ cần một mỏ hàn và một ít thiếc hàn cho việc sửa chữa này.
Động từ
hàn, gắn bằng thiếc hàn
to join metal surfaces with solder
Ví dụ:
•
He carefully soldered the small components onto the circuit board.
Anh ấy cẩn thận hàn các linh kiện nhỏ lên bảng mạch.
•
The plumber had to solder the copper pipes together.
Người thợ ống nước phải hàn các ống đồng lại với nhau.