Nghĩa của từ sourdough trong tiếng Việt
sourdough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sourdough
US /ˈsaʊr.doʊ/
UK /ˈsaʊə.dəʊ/
Danh từ
1.
sourdough, men tự nhiên
a leaven for bread, consisting of a fermenting mixture of flour and water, used instead of yeast
Ví dụ:
•
She bakes delicious bread using her homemade sourdough starter.
Cô ấy nướng bánh mì ngon bằng men sourdough tự làm.
•
The distinct flavor of sourdough comes from the fermentation process.
Hương vị đặc trưng của sourdough đến từ quá trình lên men.
2.
bánh mì sourdough
bread made with sourdough
Ví dụ:
•
I love the chewy texture and tangy taste of fresh sourdough.
Tôi yêu kết cấu dai và vị chua nhẹ của bánh mì sourdough tươi.
•
We had toasted sourdough with avocado for breakfast.
Chúng tôi ăn bánh mì sourdough nướng với bơ cho bữa sáng.