Nghĩa của từ sourly trong tiếng Việt

sourly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sourly

US /ˈsaʊr.li/
UK /ˈsaʊə.li/

Trạng từ

cau có, khó chịu

in a sour or bad-tempered way

Ví dụ:
He looked at her sourly when she interrupted him.
Anh ta nhìn cô ấy cau có khi cô ấy ngắt lời anh ta.
The child complained sourly about having to go to bed.
Đứa trẻ phàn nàn cau có về việc phải đi ngủ.