Nghĩa của từ sovereigns trong tiếng Việt

sovereigns trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sovereigns

US /ˈsɑv.ər.ɪnz/
UK /ˈsɒv.rɪnz/

Danh từ số nhiều

1.

quốc vương, người cai trị

supreme rulers, especially monarchs

Ví dụ:
Throughout history, many sovereigns have wielded absolute power.
Trong suốt lịch sử, nhiều quốc vương đã nắm giữ quyền lực tuyệt đối.
The coronation of new sovereigns is a grand event.
Lễ đăng quang của các quốc vương mới là một sự kiện trọng đại.
2.

đồng sovereign, tiền vàng

British gold coins worth one pound sterling

Ví dụ:
He inherited a collection of rare gold sovereigns.
Anh ấy thừa kế một bộ sưu tập đồng sovereign vàng quý hiếm.
The value of gold sovereigns fluctuates with the market.
Giá trị của đồng sovereign vàng biến động theo thị trường.
Từ liên quan: