Nghĩa của từ spall trong tiếng Việt
spall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spall
US /spɔːl/
UK /spɔːl/
Danh từ
mảnh vỡ, mảnh vụn, vụn đá
a fragment or chip, especially one struck off a stone or rock
Ví dụ:
•
The stonemason carefully removed a small spall from the granite block.
Thợ đá cẩn thận loại bỏ một mảnh vỡ nhỏ từ khối đá granit.
•
During the excavation, several large spalls broke off the ancient wall.
Trong quá trình khai quật, một số mảnh vỡ lớn đã vỡ ra từ bức tường cổ.
Động từ
bong tróc, vỡ vụn, tách ra
to break off in fragments or chips
Ví dụ:
•
The old concrete began to spall due to constant exposure to harsh weather.
Bê tông cũ bắt đầu bong tróc do tiếp xúc liên tục với thời tiết khắc nghiệt.
•
If you hit the rock too hard, it will spall.
Nếu bạn đập đá quá mạnh, nó sẽ bong tróc.