Nghĩa của từ spangles trong tiếng Việt
spangles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spangles
US /ˈspæŋ.ɡəlz/
UK /ˈspæŋ.ɡəlz/
Danh từ số nhiều
kim sa, hạt lấp lánh
small, thin pieces of glittering material, typically sewn onto clothing for decoration
Ví dụ:
•
Her dress was covered in shimmering spangles.
Chiếc váy của cô ấy được phủ đầy kim sa lấp lánh.
•
The stage costumes were adorned with feathers and spangles.
Trang phục sân khấu được trang trí bằng lông vũ và kim sa.
Động từ
làm lấp lánh, trang trí
to decorate with spangles or other glittering objects
Ví dụ:
•
The night sky was spangled with stars.
Bầu trời đêm lấp lánh những vì sao.
•
She decided to spangle her old jacket with sequins for the party.
Cô ấy quyết định trang trí chiếc áo khoác cũ của mình bằng kim sa cho bữa tiệc.
Từ liên quan: