Nghĩa của từ spanner trong tiếng Việt

spanner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spanner

US /ˈspæn.ɚ/
UK /ˈspæn.ər/

Danh từ

cờ lê, mỏ lết

a tool, typically one with a set of jaws or a hole, used to turn nuts and bolts and other fasteners

Ví dụ:
He used a spanner to tighten the bolt.
Anh ấy đã dùng cờ lê để siết chặt bu lông.
I need a bigger spanner for this job.
Tôi cần một cái cờ lê lớn hơn cho công việc này.