Nghĩa của từ sparkler trong tiếng Việt

sparkler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sparkler

US /ˈspɑːr.klɚ/
UK /ˈspɑː.klər/

Danh từ

pháo hoa cầm tay, que pháo hoa

a type of hand-held firework that emits bright sparks when lit

Ví dụ:
The children waved their sparklers in the dark.
Những đứa trẻ vẫy pháo hoa cầm tay của chúng trong bóng tối.
We lit sparklers to celebrate New Year's Eve.
Chúng tôi đốt pháo hoa cầm tay để chào mừng đêm Giao thừa.