Nghĩa của từ spasmodic trong tiếng Việt
spasmodic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spasmodic
US /spæzˈmɑː.dɪk/
UK /spæzˈmɒd.ɪk/
Tính từ
1.
co thắt, không đều
occurring or done in brief, irregular bursts
Ví dụ:
•
The old engine made a few spasmodic coughs before finally starting.
Động cơ cũ ho vài tiếng co thắt trước khi cuối cùng cũng nổ máy.
•
His efforts were spasmodic, lacking consistent dedication.
Những nỗ lực của anh ấy không đều, thiếu sự cống hiến nhất quán.
2.
co thắt, liên quan đến co thắt
relating to or characterized by spasm
Ví dụ:
•
He suffered from spasmodic contractions in his leg muscles.
Anh ấy bị co thắt co cứng ở cơ chân.
•
The patient experienced spasmodic pain in the abdomen.
Bệnh nhân bị đau co thắt ở vùng bụng.
Từ liên quan: