Nghĩa của từ "speak off the cuff" trong tiếng Việt

"speak off the cuff" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

speak off the cuff

US /spiːk ɔːf ðə kʌf/
UK /spiːk ɒf ðə kʌf/

Thành ngữ

nói ứng khẩu, nói không chuẩn bị

to speak without preparation or prior thought

Ví dụ:
The politician had to speak off the cuff when the teleprompter failed.
Chính trị gia phải nói ứng khẩu khi máy nhắc chữ bị hỏng.
I didn't prepare anything, so I'll just have to speak off the cuff.
Tôi không chuẩn bị gì cả, nên tôi sẽ phải nói ứng khẩu.