Nghĩa của từ "speak to" trong tiếng Việt
"speak to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
speak to
US /spik tu/
UK /spiːk tuː/
Cụm động từ
1.
nói chuyện với, trao đổi với
to talk to someone about something
Ví dụ:
•
I need to speak to you about the new project.
Tôi cần nói chuyện với bạn về dự án mới.
•
Can I speak to the manager, please?
Tôi có thể nói chuyện với quản lý không?
2.
chạm đến, có tác động đến
to have an effect on someone or something
Ví dụ:
•
His words really spoke to me.
Lời nói của anh ấy thực sự chạm đến tôi.
•
The message of the song speaks to many people.
Thông điệp của bài hát chạm đến nhiều người.